Nam Phương có khả năng cung ứng quặng sắt với sản lượng khoảng 20.000 MT trong mùa mưa. Trong điều kiện bình thường, năng lực cung ứng đạt từ 50.000 MT đến 100.000 MT.
Hàng có thể được xếp tại Cảng Vũng Áng, với cỡ tàu tối đa 20.000 MT, hoặc Cảng Chân Mây, với cỡ tàu tối đa 50.000 MT. Ngoài ra, phương án vận chuyển bằng đường sắt cũng có thể được xem xét tùy theo điều kiện thực tế.
Khối lượng giao hàng ưu tiên là 20.000 MT mỗi chuyến. Thời gian chuẩn bị hàng dự kiến khoảng 10–15 ngày đối với tàu 10.000 MT và 15–20 ngày đối với tàu 20.000 MT.
Các loại quặng sắt có thể cung cấp gồm:
Fe 65% ± 1% — FOB Cảng Vũng Áng hoặc Cảng Chân Mây
Fe 62% ± 1% — FOB Cảng Vũng Áng hoặc Cảng Chân Mây
Fe 57% ± 1% — FOB Cảng Vũng Áng hoặc Cảng Chân Mây
Thông số kỹ thuật của quặng sắt Fe 62% ± 1%
|
Source : Lao mine
|
|
Chỉ tiêu/指标Hàm lượng/含量(%)
|
|
Fe 62.00 % Min 60%
|
|
SiO2 ≤4% max
|
|
Al2O3 ≤3 % max
|
|
S ≤ 0.1% max
|
|
P ≤ 0.12 % max
|
|
Pb ≤ 0.1% max
|
|
Zn≤ 0.12% max
|
|
As ≤ 0.1 % max
|
|
H2O - 0.0 %
|
|
Size: 1-6 cm 70%, under 1 cm 15%. Above 6 cm 15%
|
Thông số kỹ thuật của quặng sắt Fe 57% ± 1%
|
Source : Lao mine
|
|
Chỉ tiêu/指标Hàm lượng/含量(%)
|
|
Fe 57.00 % Min 56%
|
|
SiO2 ≤4% max
|
|
Al2O3 ≤3 % max
|
|
S ≤ 0.1% max
|
|
P ≤ 0.12 % max
|
|
Pb ≤ 0.1% max
|
|
Zn≤ 0.12% max
|
|
As ≤ 0.1 % max
|
|
H2O - 0.0 %
|
|
Size: 0.3-1.5cm 80%, under 0.3 cm 15%. Above 1.5 cm 5%
|
|
|